各取所需[gè qǔ suǒ xū] [各 取 所 需]Lưu từKhácmỗi người lấy thứ mình cần (thành ngữ)Chữ trong từ各gèmỗi取qǔlấy所suǒthực ra需xūyêu cầuTừ cùng chữ:各位gè wèiHSK 3mọi người各地gè dìHSK 3ở khắp mọi nơi (của một quốc gia)各种gè zhǒngHSK 3mỗi loại各自gè zìHSK 3mỗi各个gè gèHSK 4mỗi必需bì xūHSK 5cần各抒己见gè shū jǐ jiànHSK 6mọi người đưa ra ý kiến riêng của mình各奔前程gè bèn qián chéngHSK 7mỗi người đi con đường riêng (thành ngữ)各式各样gè shì gè yàngHSK 7(của) tất cả các loại và kiểu dángXem thêm (2)