名叫[míng jiào] [名 叫]Lưu từKhácgọi là; tên làChữ trong từ名míngtên叫jiàokêuTừ cùng chữ:名字míng ziHSK 1tên (của người hoặc vật)名单míng dānHSK 2danh sách tên名称míng chēngHSK 2tên (của một sự vật)名人míng rénHSK 4nhân vật名片míng piànHSK 4danh thiếp名牌儿míngpáirHSK 4biến thể er hoá của 名牌 (míng pái)名牌míng páiHSK 5thương hiệu nổi tiếng名义míng yìHSK 6tên名次míng cìHSK 6thứ hạngXem thêm (3)Từ cận nghĩa:曰yuēHSK 9nói叶枕yè zhěngối láVí dụ trong bài học这位日本留学生名叫金子,在王老师班里中文进步飞快。zhè wèi rì běn liú xué shēng míng jiào jīn zǐ, zài wáng lǎo shī bān lǐ zhōng wén jìn bù fēi kuài.Bạn du học sinh Nhật Bản này tên là Kaneko, tiến bộ tiếng Trung rất nhanh trong lớp của thầy Wang.