含水
[hán shuǐ] [含 THỦY]
nhiều nước
没错,直接排放含放射性残留的泥浆,不啻直接毒害农用浅层含水层。
méi cuò, zhí jiē pái fàng hán fàng shè xìng cán liú de ní jiāng, bú chì zhí jiē dú hài nóng yòng qiǎn céng hán shuǐ céng.Không sai, xả trực tiếp bùn thải chứa dư lượng phóng xạ chẳng khác nào trực tiếp đầu độc hệ thống tầng ngậm nước nông nghiệp.
Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻大卫,关于本次跨界含水层开发,我方认为必须恪守公平合理利用原则。
dà wèi, guān yú běn cì kuà jiè hán shuǐ céng kāi fā, wǒ fāng rèn wéi bì xū kè shǒu gōng píng hé lǐ lì yòng yuán zé.Đại Vệ, về việc khai thác tầng ngậm nước xuyên biên giới lần này, bên tôi cho rằng phải tuân thủ nghiêm ngặt nguyên tắc sử dụng công bằng và hợp lý.
Trong bài: Đàm phán hạn ngạch khai thác nguồn nước ngầm xuyên biên giới