商洛市[shāng luò shì] [商 洛 市]Lưu từKhácThương Lạc, thành phố cấp địa khu ở Thiểm TâyChữ trong từ商shāngthương mại洛luòtên gọi cũ của một số con sông (ở Hà Nam, Thiểm Tây, Tứ Xuyên và An…市shìchợTừ cùng chữ:商场shāng chǎngHSK 1trung tâm mua sắm商店shāng diànHSK 1cửa hàng商人shāng rénHSK 2thương nhân商量shāng liangHSK 2trao đổi超市chāo shìHSK 2siêu thị (viết tắt của 超级市场 (chāo jí shì chǎng))商业shāng yèHSK 3kinh doanh商品shāng pǐnHSK 3hàng hóa城市chéng shìHSK 3thành phố商务shāng wùHSK 4công việc thương mạiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:商洛shāng luòThương Lạc, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây