喀喇昆仑山[kā lǎ kūn lún shān] [喀 喇 昆 仑 山]Lưu từKhácDãy núi Karakorum ở phía tây Tân CươngChữ trong từ喀kā(từ tượng thanh) âm thanh ho hoặc nôn喇lā(từ tượng thanh) âm thanh của gió, mưa, v.v.昆kūnhậu duệ仑lúnsắp xếp山shānnúiTừ ghép:喀喇昆仑山脉kā lǎ kūn lún shān màiDãy núi Karakorum ở phía tây Tân CươngTừ cùng chữ:爬山pá shānHSK 2leo núi登山dēng shānHSK 4leo núi冰山bīng shānHSK 7tảng băng trôi出山chū shānHSK 7rời khỏi núi (của ẩn sĩ)火山huǒ shānHSK 7núi lửa高山gāo shānHSK 7núi cao侃大山kǎn dà shānHSK 8tán gẫu nói chuyện phiếm下山xià shānHSK 9xuống núi雪山xuě shānHSK 9núi phủ tuyếtXem thêm (1)Từ cận nghĩa:喀喇昆仑山脉kā lǎ kūn lún shān màiDãy núi Karakorum ở phía tây Tân Cương