仑
[lún]
sắp xếp
二仑èr lúnthị trấn Erlun hoặc Erhlun ở huyện Vân Lâm 云林县 (yún lín xiàn), Đài L…仑背lún bèithị trấn Lunbei hoặc Lunpei ở huyện Vân Lâm 云林县 (yún lín xiàn), Đài…加仑jiā lúngallon (từ mượn)北仑běi lúnquận Beilun của thành phố Ninh Ba 宁波市 (níng bō shì), Chiết Giang库仑kù lúnCharles-Augustin de Coulomb (1736-1806), nhà vật lý người Pháp昆仑kūn lúnDãy núi Côn Lôn (Karakorum) ở Tân Cương二仑乡èr lún xiāngthị trấn Erlun hoặc Erhlun ở huyện Vân Lâm 云林县 (yún lín xiàn), Đài L…仑背乡lún bèi xiāngthị trấn Lunbei hoặc Lunpei ở huyện Vân Lâm 云林县 (yún lín xiàn), Đài…北仑区běi lún qūquận Beilun của thành phố Ningbo 宁波市 (níng bō shì), Chiết Giang