善感
[shàn gǎn] [善 感]
nhạy cảm; dễ xúc động
老人年纪大了,常常多愁善感。
lǎo rén nián jì dà le, cháng cháng duō chóu shàn gǎn.Người già lớn tuổi rồi, thường hay đa sầu đa cảm.
[shàn gǎn] [善 感]
nhạy cảm; dễ xúc động
老人年纪大了,常常多愁善感。
lǎo rén nián jì dà le, cháng cháng duō chóu shàn gǎn.Người già lớn tuổi rồi, thường hay đa sầu đa cảm.