园长[yuán zhǎng] [园 长]Lưu từKhácngười phụ trách một nơi có hậu tố 园, chẳng hạn như vườn nho 葡萄园, sở thú 动物园, nghĩa trang 陵园, v.v.Chữ trong từ园yuánvườn长chángdàiTừ cùng chữ:家长jiā zhǎngHSK 2chủ hộ市长shì zhǎngHSK 2thị trưởng校长xiào zhǎngHSK 2(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng班长bān zhǎngHSK 2lớp trưởng组长zǔ zhǎngHSK 2tổ trưởng队长duì zhǎngHSK 2đội trưởng院长yuàn zhǎngHSK 2viện trưởng增长zēng zhǎngHSK 3tăng trưởng成长chéng zhǎngHSK 3trưởng thànhXem thêm (3)Ví dụ trong bài học她每天早晨都会在公园长跑五公里。tā měi tiān zǎo chén dōu huì zài gōng yuán cháng pǎo wǔ gōng lǐ.Mỗi buổi sáng cô ấy đều chạy cự ly dài năm cây số trong công viên.