坡度
[pō dù] [坡 度]
độ dốc; dốc
这条山路的坡度较缓,适合老人散步。
zhè tiáo shān lù de pō dù jiào huǎn, shì hé lǎo rén sàn bù.Độ dốc của con đường núi này khá thoải, hợp cho người già đi dạo.
拐过这个弯道后,前方的坡度陡得让人心惊胆战。
guǎi guò zhè ge wān dào hòu, qián fāng de pō dù dǒu de ràng rén xīn jīng dǎn zhàn.Sau khi qua khúc cua này, độ dốc phía trước dựng đứng khiến người ta thót tim.