复辟[fù bì] [复 辟]Lưu từKháckhôi phục quyền lực hoặc thẩm quyền; phục hồi (một chế độ trong quá khứ)Chữ trong từ复fùđi rồi quay lại辟bì(văn học) vuaTừ ghép:丁巳复辟dīng sì fù bìPhục bích Mãn Châu năm 1917, xem 张勋复辟 (zhāng xūn fù bì)张勋复辟zhāng xūn fù bìSự kiện Phục bích năm 1917, một nỗ lực của tướng 张勋 (zhāng xūn) nhằm…Từ cùng chữ:复习fù xíHSK 2ôn tập复印fù yìnHSK 3sao chép复杂fù záHSK 3phức tạp复制fù zhìHSK 4nhân bản复苏fù sūHSK 6biến thể của 复苏 (fù sū)复兴fù xīngHSK 7phục hưng复原fù yuánHSK 7khôi phục (cái gì) về trạng thái ban đầu复发fù fāHSK 7tái phát (bệnh)复合fù héHSK 7phức hợpXem thêm (3)