外滩
[wài tān] [外 滩]
Bến Thượng Hải hoặc Ngoại Than
夜幕降临后,整个外滩呈现出一片繁华景象。
yè mù jiàng lín hòu, zhěng gè wài tān chéng xiàn chū yí piàn fán huá jǐng xiàng.Khi màn đêm buông xuống, toàn bộ Bến Thượng Hải hiện lên khung cảnh phồn hoa rực rỡ.
[wài tān] [外 滩]
Bến Thượng Hải hoặc Ngoại Than
夜幕降临后,整个外滩呈现出一片繁华景象。
yè mù jiàng lín hòu, zhěng gè wài tān chéng xiàn chū yí piàn fán huá jǐng xiàng.Khi màn đêm buông xuống, toàn bộ Bến Thượng Hải hiện lên khung cảnh phồn hoa rực rỡ.