大河
[dà hé] [ĐẠI 河]
sông lớn (đặc biệt là sông Hoàng Hà)
先锋部队已经成功渡过了大河。
xiān fēng bù duì yǐ jīng chéng gōng dù guò le dà hé.Bộ đội tiền phong đã vượt qua con sông lớn thành công.
几股山泉汇合成了一条大河。
jǐ gǔ shān quán huì hé chéng le yì tiáo dà hé.Mấy dòng suối núi hợp lưu thành một con sông lớn.
战士们趁着夜色悄悄渡过了大河。
zhàn shì men chèn zhe yè sè qiāo qiāo dù guò le dà hé.Các chiến sĩ nhân lúc trời tối đã lặng lẽ vượt qua con sông lớn.