天池[tiān chí] [天 池]Lưu từKhác"hồ trên trời", hồ nằm trên núi; được dùng làm tên của nhiều hồ, chẳng hạn như Trường Bạch Sơn Thiên Trì 长白山天池 (cháng bái shān tiān chí)Chữ trong từ天tiānngày池chíaoTừ ghép:长白山天池cháng bái shān tiān chíThiên Trì núi Trường Bạch, hồ miệng núi lửa nằm trên biên giới Trung…Từ cùng chữ:天气tiān qìHSK 1thời tiết天上tiān shàngHSK 2trên trời天空tiān kōngHSK 3bầu trời天真tiān zhēnHSK 4ngây thơ天才tiān cáiHSK 5thiên tài天文tiān wénHSK 5thiên văn电池diàn chíHSK 5pin, ắc quy天然气tiān rán qìHSK 5khí tự nhiên游泳池yóu yǒng chíHSK 5hồ bơiXem thêm (3)