长白山天池[cháng bái shān tiān chí] [长 白 山 天 池]Lưu từKhácThiên Trì núi Trường Bạch, hồ miệng núi lửa nằm trên biên giới Trung Quốc và Triều TiênChữ trong từ长chángdài白báitrắng山shānnúi天tiānngày池chíaoTừ cùng chữ:长大zhǎng dàHSK 2trưởng thành长城Cháng chéngHSK 3Vạn Lý Trường Thành长处cháng chùHSK 3điểm tốt长期cháng qīHSK 3dài hạn长江Cháng JiāngHSK 4sông Trường Giang, hay sông Dương Tử长途cháng túHSK 4đường dài电池diàn chíHSK 5pin, ắc quy长寿cháng shòuHSK 5trường thọ长度cháng dùHSK 5chiều dàiXem thêm (3)