天竺[tiān zhú] [天 竺]Lưu từKháctiểu lục địa Ấn Độ (đặc biệt trong ngữ cảnh thời Đường hoặc Phật giáo)Chữ trong từ天tiānngày竺zhúviết tắt của 天竺 (tiānzhú), Ấn Độ (đặc biệt trong bối cảnh nhà Đường…Từ ghép:天竺葵tiān zhú kuícây phong lữ (Pelargonium hortorum)天竺鼠tiān zhú shǔchuột lang天竺牡丹tiān zhú mǔ danhoa thược dượcTừ cùng chữ:天气tiān qìHSK 1thời tiết天上tiān shàngHSK 2trên trời天空tiān kōngHSK 3bầu trời天真tiān zhēnHSK 4ngây thơ天才tiān cáiHSK 5thiên tài天文tiān wénHSK 5thiên văn天然气tiān rán qìHSK 5khí tự nhiên天下tiān xiàHSK 6vùng đất dưới trời天堂tiān tángHSK 6thiên đườngXem thêm (3)