天竺鼠[tiān zhú shǔ] [天 竺 鼠]Lưu từKhácchuột lang; chuột guineaChữ trong từ天tiānngày竺zhúviết tắt của 天竺 (tiānzhú), Ấn Độ (đặc biệt trong bối cảnh nhà Đường…鼠shǔ(hình thức kết hợp) chuộtTừ cùng chữ:天气tiān qìHSK 1thời tiết天上tiān shàngHSK 2trên trời天空tiān kōngHSK 3bầu trời天真tiān zhēnHSK 4ngây thơ天才tiān cáiHSK 5thiên tài天文tiān wénHSK 5thiên văn老鼠lǎo shǔHSK 5chuột (lượng từ: 只 (zhī))天然气tiān rán qìHSK 5khí tự nhiên天下tiān xiàHSK 6vùng đất dưới trờiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:葵鼠kuí shǔchuột lang豚鼠tún shǔchuột lang (Cavia porcellus)荷兰猪hé lán zhūchuột lang