如花[rú huā] [如 花]Lưu từKhácnhư hoaChữ trong từ如rúnhư花huāhoaTừ ghép:如花似玉rú huā sì yùdịu dàng như hoa, tinh tế như ngọc quý (thành ngữ)貌美如花mào měi rú huā(người phụ nữ) đẹp như hoa (thành ngữ)Từ cùng chữ:如果rú guǒHSK 2nếu如何rú héHSK 3như thế nào如今rú jīnHSK 4ngày nay开花kāi huāHSK 4nở hoa鲜花xiān huāHSK 4hoa如下rú xiàHSK 5như sau如同rú tóngHSK 5giống như如此rú cǐHSK 5như thế桃花táo huāHSK 5hoa đàoXem thêm (3)Từ cận nghĩa:乳化rǔ huànhũ hóa