媳
[xí]
con dâu
婆婆和媳妇之间的关系非常融洽。
pó po hé xí fù zhī jiān de guān xì fēi cháng róng qià.Mối quan hệ giữa mẹ chồng và con dâu rất hòa thuận.
他向大家介绍了自己的新婚媳妇。
tā xiàng dà jiā jiè shào le zì jǐ de xīn hūn xí fù.Anh ấy đã giới thiệu người vợ mới cưới của mình với mọi người.
他娶了个温柔贤惠的好媳妇。
tā qǔ le gè wēn róu xián huì de hǎo xí fù.Anh ấy lấy được một người vợ hiền thục dịu dàng.