安营[ān yíng] [安 营]Lưu từKhácdựng trại; cắm trạiChữ trong từ安ān(hình thức kết hợp) yên lặng营yíngtrạiTừ ghép:安营扎寨ān yíng zhā zhàilập trạiTừ cùng chữ:安全ān quánHSK 2an toàn安静ān jìngHSK 2yên tĩnh安排ān páiHSK 3sắp xếp安装ān zhuāngHSK 3lắp đặt经营jīng yíngHSK 3tham gia (kinh doanh, v.v.)安置ān zhìHSK 4tìm chỗ cho安慰ān wèiHSK 5an ủi安检ān jiǎnHSK 6kiểm tra an ninh (viết tắt của 安全检查 (ān quán jiǎn chá))安详ān xiángHSK 6bình thảnXem thêm (3)Từ cận nghĩa:扎寨zhā zhàidựng trại