安陆市[ān lù shì] [安 陆 市]Lưu từKhácAnlu, thành phố cấp huyện ở Hiếu Cảm 孝感 (xiào gǎn), Hồ BắcChữ trong từ安ān(hình thức kết hợp) yên lặng陆liùsáu (chữ số chống gian lận của ngân hàng)市shìchợTừ cùng chữ:安全ān quánHSK 2an toàn安静ān jìngHSK 2yên tĩnh超市chāo shìHSK 2siêu thị (viết tắt của 超级市场 (chāo jí shì chǎng))城市chéng shìHSK 3thành phố安排ān páiHSK 3sắp xếp安装ān zhuāngHSK 3lắp đặt安置ān zhìHSK 4tìm chỗ cho安慰ān wèiHSK 5an ủi上市shàng shìHSK 6ra mắt thị trường (sản phẩm mới)Xem thêm (3)Từ cận nghĩa:安陆ān lùAnlu, thành phố cấp huyện ở Hiếu Cảm 孝感 (xiào gǎn), Hồ Bắc