宝塔菜[bǎo tǎ cài] [宝 塔 菜]Lưu từKháccây củ ấu tàu (Stachys affinis), cây lâu năm có củ ăn đượcChữ trong từ宝bǎobảo塔tǎchùa tháp菜càirau (lượng từ: 棵 (kē))Từ cùng chữ:白菜bái càiHSK 3cải thảo宝宝bǎo baoHSK 4cưng宝石bǎo shíHSK 4đá quý宝贝bǎo bèiHSK 4vật quý giá宝贵bǎo guìHSK 4có giá trị蔬菜shū càiHSK 5rau宝库bǎo kùHSK 7kho báu宝藏bǎo zàngHSK 7mỏ khoáng sản quý