宪法【憲法】
[xiàn fǎ] [宪 法]
hiến pháp
国家的根本法。
每位公民都应当自觉遵守宪法和法律规定的基本义务。
měi wèi gōng mín dōu yīng dāng zì jué zūn shǒu xiàn fǎ hé fǎ lǜ guī dìng de jī běn yì wù.Mỗi người dân đều nên tự giác tuân thủ các nghĩa vụ cơ bản được quy định trong hiến pháp và pháp luật.
部
宪法赋予了每位公民平等的受教育权。
xiàn fǎ fù yǔ le měi wèi gōng mín píng děng de shòu jiào yù quán.Hiến pháp trao cho mỗi công dân quyền bình đẳng về học tập.
宪法明确规定了国家机关的权力范围。
xiàn fǎ míng què guī dìng le guó jiā jī guān de quán lì fàn wéi.Hiến pháp quy định rõ ràng phạm vi quyền lực của cơ quan nhà nước.
宪法宣誓仪式是一项庄严的法律程序。
xiàn fǎ xuān shì yí shì shì yí xiàng zhuāng yán de fǎ lǜ chéng xù.Lễ tuyên thệ hiến pháp là một thủ tục pháp lý trang nghiêm.