对家
[duì jiā] [对 GIA]
đối tác (trong trò chơi bốn người); gia đình của đối tượng kết hôn đề xuất
他把对家乡的思念寄于诗中。
tā bǎ duì jiā xiāng de sī niàn jì yú shī zhōng.Anh ấy gửi gắm nỗi nhớ quê hương vào trong thơ ca.
这封信表达了对家乡的深情厚意。
zhè fēng xìn biǎo dá le duì jiā xiāng de shēn qíng hòu yì.Lá thư này thể hiện tình cảm sâu nặng dành cho quê hương.
这本书表达了对家的情感。
zhè běn shū biǎo dá le duì jiā de qíng gǎn.Cuốn sách này thể hiện tình cảm đối với gia đình.