封斋节[fēng zhāi jié] [封 斋 节]Lưu từKhácMùa ChayChữ trong từ封fēngphong tước斋zhāinhịn ăn hoặc kiêng thịt, rượu v.v.节jiékhớpTừ cùng chữ:春节Chūn jiéHSK 2Lễ hội mùa xuân (Tết Nguyên Đán)音节yīn jiéHSK 2âm tiết季节jì jiéHSK 4thời gian封闭fēng bìHSK 4đóng kín细节xì jiéHSK 4chi tiết情节qíng jiéHSK 5tình tiết环节huán jiéHSK 5(động vật học) đốt (của cơ thể giun, rết, v.v.)调节tiáo jiéHSK 5điều chỉnh中秋节Zhōng qiū jiéHSK 5Tết Trung Thu vào ngày 15 tháng 8 âm lịchXem thêm (3)Từ cận nghĩa:四旬斋sì xún zhāiMùa Chay (giai đoạn bốn mươi ngày trước Lễ Phục Sinh của Kitô giáo)大斋期dà zhāi qīMùa Chay (thời kỳ bốn mươi ngày trước Lễ Phục Sinh của Kitô giáo)