小羊
[xiǎo yáng] [TIỂU 羊]
con cừu non
我误把天上的白云看成了小羊。
wǒ wù bǎ tiān shàng de bái yún kàn chéng le xiǎo yáng.Tôi nhìn nhầm mây trắng trên trời thành những chú cừu.
这只小羊长得非常可爱。
zhè zhī xiǎo yáng cháng de fēi cháng kě ài.Chú cừu non này trông rất dễ thương.