尺码
[chǐ mǎ] [尺 码]
kích cỡ; sự vừa vặn (của quần áo)
唉,包裹里的商品尺码不对,寄得太小了。
ài, bāo guǒ lǐ de shāng pǐn chǐ mǎ bú duì, jì de tài xiǎo le.Ôi, sản phẩm trong bưu kiện sai kích cỡ rồi, gửi nhỏ quá.
Trong bài: Khiếu nại và đổi trả hàng online买衣服前最好先量一量尺寸与尺码。
mǎi yī fu qián zuì hǎo xiān liáng yi liáng chǐ cùn yǔ chǐ mǎ.Trước khi mua quần áo tốt nhất nên đo kích thước và cỡ thước.
这件西装的尺码非常合适。
zhè jiàn xī zhuāng de chǐ mǎ fēi cháng hé shì.Kích cỡ của chiếc áo vest này rất vừa vặn.