个头
[gè tóu] [个 头]
kích cỡ; chiều cao
别看他个头儿小,力气可大得很。
bié kàn tā gè tóu r xiǎo, lì qi kě dà de hěn.Đừng thấy vóc dáng cậu ấy nhỏ, sức lực khỏe lắm đấy.
这种苹果个头儿均匀,水分也很足。
zhè zhǒng píng guǒ gè tóu r jūn yún, shuǐ fèn yě hěn zú.Loại táo này kích thước đồng đều, lại rất mọng nước.
他弟弟虽然年纪小,但个头儿已经超过了哥哥。
tā dì di suī rán nián jì xiǎo, dàn gè tóu r yǐ jīng chāo guò le gē ge.Em trai cậu ấy dù nhỏ tuổi nhưng vóc dáng đã cao hơn cả anh trai.