巨石
[jù shí] [巨 石]
tảng đá lớn; tảng đá khổng lồ; khối đá
两位大力士合力扛起了一块巨石。
liǎng wèi dà lì shì hé lì káng qǐ le yí kuài jù shí.Hai lực sĩ cùng hợp lực giơ bổng một tảng đá lớn.
巨石落入水中,激起了巨大的浪花。
jù shí luò rù shuǐ zhōng, jī qǐ le jù dà de làng huā.Hòn đá lớn rơi xuống nước, làm cuộn lên những sóng nước khổng lồ.
巨石沿着山坡不断滚动。
jù shí yán zhe shān pō bú duàn gǔn dòng.Hòn đá khổng lồ liên tục lăn xuống theo sườn núi.