市政府
[shì zhèng fǔ] [市 政 府]
tòa thị chính; chính quyền thành phố
真的不行。市政府刚出台新规定,对有害垃圾的分类非常严格。
zhēn de bù xíng. shì zhèng fǔ gāng chū tái xīn guī dìng, duì yǒu hài lā jī de fēn lèi fēi cháng yán gé.Thật sự không được đâu. Thành phố vừa ban hành quy định mới, phân loại rác thải nguy hại rất nghiêm ngặt.
Trong bài: Quy chuẩn xử lý rác thải điện tử · 不管……都……市政府发布了交通管制公告。
shì zhèng fǔ fā bù le jiāo tōng guǎn zhì gōng gào.Thành phố ban hành thông báo kiểm soát giao thông.
大卫,你看这条新闻了吗?据报道,市政府计划下个月开始征收市中心拥堵费呢。
dà wèi, nǐ kàn zhè tiáo xīn wén le ma? jù bào dào, shì zhèng fǔ jì huà xià gè yuè kāi shǐ zhēng shōu shì zhōng xīn yōng dǔ fèi ne.Đại Vệ, cậu xem tin tức này chưa? Theo đưa tin, tòa thị chính dự định tháng tới bắt đầu thu phí ùn tắc khu trung tâm đấy.
Trong bài: Bàn về một tin tức xã hội