干粮
[gān liáng] [干 粮]
lương khô (mang theo khi thám hiểm)
这个顾虑有道理,不过干粮和设备以后也能用。
zhè ge gù lǜ yǒu dào lǐ, bú guò gān liáng hé shè bèi yǐ hòu yě néng yòng.Mối lo này có lý, nhưng lương thực khô và thiết bị sau này vẫn dùng được.
Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一这份备用物资清单里,干粮和备用发电机都增加一倍吧。
zhè fèn bèi yòng wù zī qīng dān lǐ, gān liáng hé bèi yòng fā diàn jī dōu zēng jiā yí bèi ba.Trong danh mục vật tư dự phòng này, tăng gấp đôi cả lương thực khô và máy phát điện dự phòng nhé.
Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一