平壤[píng rǎng] [平 壤]Lưu từKhácBình Nhưỡng, thủ đô của Bắc Triều TiênChữ trong từ平píngphẳng壤rǎng(hình thức kết hợp) đấtTừ ghép:平壤市píng rǎng shìBình Nhưỡng, thủ đô của Bắc Triều TiênTừ cùng chữ:平安píng ānHSK 2bình an平常píng chángHSK 2bình thường平时píng shíHSK 2thường lệ平等píng děngHSK 2bình đẳng平均píng jūnHSK 4trung bình平方píng fāngHSK 4vuông (như trong: foot vuông, dặm vuông, căn bậc hai)平稳píng wěnHSK 4êm ả平静píng jìngHSK 4tĩnh lặng平原píng yuánHSK 5đồng bằngXem thêm (3)Từ cận nghĩa:平壤市píng rǎng shìBình Nhưỡng, thủ đô của Bắc Triều Tiên