年报
[nián bào] [年 报]
báo cáo thường niên
公司年报的概况显示利润增长。
gōng sī nián bào de gài kuàng xiǎn shì lì rùn zēng zhǎng.Bản tóm tắt báo cáo năm của công ty cho thấy lợi nhuận tăng.
今年报考这所学校的人很多。
jīn nián bào kǎo zhè suǒ xué xiào de rén hěn duō.Năm nay người đăng ký dự thi trường này rất đông.
公司在年报中披露了最新的财务数据。
gōng sī zài nián bào zhōng pī lù le zuì xīn de cái wù shù jù.Công ty đã công bố dữ liệu tài chính mới nhất trong báo cáo hàng năm.