应卯[yìng mǎo] [应 卯]Lưu từKhácđiểm danh vào giờ Mão 卯时 (mǎo shí), tức là từ 5 đến 7 giờ sáng; nghĩa bóng: có mặt cho phải lệChữ trong từ应yīngđồng ý (làm gì đó)卯mǎolỗ mộng (rãnh khoét trong gỗ để nhận mộng)Từ cùng chữ:应该yīng gāiHSK 2nên应当yīng dāngHSK 3nên应用yìng yòngHSK 3áp dụng应对yìng duìHSK 6trả lời应急yìng jíHSK 6ứng phó khẩn cấp应付yìng fuHSK 9đối phó应聘yìng pìnHSK 9chấp nhận lời mời làm việc应邀yìng yāoHSK 9theo lời mời của ai đó应酬yìng chouHSK 9tham gia hoạt động xã hộiXem thêm (1)