度日
[dù rì] [度 日]
sống qua ngày; tồn tại một cách khó khăn, chật vật
荒唐度日的后果就是一事无成。
huāng táng dù rì de hòu guǒ jiù shì yí shì wú chéng.Hậu quả của việc sống phóng đãng trụy lạc là chẳng làm nên trò trống gì.
漫漫长夜最难销,他只能看书度日。
màn màn cháng yè zuì nán xiāo, tā zhǐ néng kàn shū dù rì.Đêm dài dằng dặc khó qua nhất, anh chỉ biết đọc sách qua ngày.