引得
[yǐn dé] [引 得]
mục lục (từ mượn)
他的笑话引得大家哈哈大笑。
tā de xiào huà yǐn de dà jiā hā hā dà xiào.Truyện cười của anh ấy khiến mọi người cười to.
他的滑稽动作引得大家哄堂大笑。
tā de huá jī dòng zuò yǐn de dà jiā hōng táng dà xiào.Động tác hài hước của anh ấy khiến mọi người cười ầm lên.
这部话剧极具感染力,引得全场落泪。
zhè bù huà jù jí jù gǎn rǎn lì, yǐn de quán chǎng luò lèi.Vở kịch này rất giàu sức truyền cảm, khiến cả khán phòng rơi nước mắt.