徽
[huī]
huy hiệu; biểu tượng; phù hiệu
没错,那是欧洲贵族的家族徽章。
méi cuò, nà shì ōu zhōu guì zú de jiā zú huī zhāng.Không sai, đó là huy hiệu gia tộc của quý tộc châu Âu.
Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不硬币背面铸有庄严的国徽图案。
yìng bì bèi miàn zhù yǒu zhuāng yán de guó huī tú àn.Mặt sau của đồng tiền xu có đúc hình quốc huy trang nghiêm.
那个时代的欧洲家族竟然能专门定制带有自己徽章的瓷器?太有意思了。
nà ge shí dài de ōu zhōu jiā zú jìng rán néng zhuān mén dìng zhì dài yǒu zì jǐ huī zhāng de cí qì? tài yǒu yì sī le.Gia tộc châu Âu thời đại đó mà lại có thể đặt làm riêng gốm sứ mang huy hiệu của mình sao? Quá thú vị rồi.
Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不