安徽[ān huī] [安 徽]Lưu từKhácTỉnh An Huy, tên gọi tắt 皖 (wǎn), thủ phủ Hợp Phì 合肥 (hé féi)Chữ trong từ安ān(hình thức kết hợp) yên lặng徽huīhuy hiệuTừ ghép:安徽省ān huī shěngTỉnh Anhui, tên gọi tắt 皖 (wǎn), thủ phủ Hợp Phì 合肥 (hé féi)安徽大学ān huī dà xuéĐại học Anhui安徽中医学院ān huī zhōng yī xué yuànHọc viện Y học Cổ truyền An HuyTừ cùng chữ:安全ān quánHSK 2an toàn安静ān jìngHSK 2yên tĩnh安排ān páiHSK 3sắp xếp安装ān zhuāngHSK 3lắp đặt安置ān zhìHSK 4tìm chỗ cho安慰ān wèiHSK 5an ủi安检ān jiǎnHSK 6kiểm tra an ninh (viết tắt của 安全检查 (ān quán jiǎn chá))安详ān xiángHSK 6bình thản安居乐业ān jū lè yèHSK 6sống yên ổn và làm việc vui vẻ (thành ngữ)Xem thêm (3)