安徽省[ān huī shěng] [安 徽 省]Lưu từKhácTỉnh Anhui, tên gọi tắt 皖 (wǎn), thủ phủ Hợp Phì 合肥 (hé féi)Chữ trong từ安ān(hình thức kết hợp) yên lặng徽huīhuy hiệu省shěngtiết kiệmTừ cùng chữ:安全ān quánHSK 2an toàn安静ān jìngHSK 2yên tĩnh安排ān páiHSK 3sắp xếp安装ān zhuāngHSK 3lắp đặt安置ān zhìHSK 4tìm chỗ cho节省jié shěngHSK 4tiết kiệm安慰ān wèiHSK 5an ủi安检ān jiǎnHSK 6kiểm tra an ninh (viết tắt của 安全检查 (ān quán jiǎn chá))安详ān xiángHSK 6bình thảnXem thêm (3)