心悸
[xīn jì] [心 悸]
đánh trống ngực
心血不足容易引起失眠和心悸。
xīn xuè bù zú róng yì yǐn qǐ shī mián hé xīn jì.Tâm huyết bất túc dễ dẫn đến mất ngủ và hồi hộp trống ngực.
[xīn jì] [心 悸]
đánh trống ngực
心血不足容易引起失眠和心悸。
xīn xuè bù zú róng yì yǐn qǐ shī mián hé xīn jì.Tâm huyết bất túc dễ dẫn đến mất ngủ và hồi hộp trống ngực.