必备
[bì bèi] [必 备]
cần thiết
网络信息真假难辨,可见信息素养和批判性思维是必备的能力。
wǎng luò xìn xī zhēn jiǎ nán biàn, kě jiàn xìn xī sù yǎng hé pī pàn xìng sī wéi shì bì bèi de néng lì.Thông tin trên mạng thật giả khó phân, có thể thấy hiểu biết thông tin và tư duy phản biện là năng lực thiết yếu.
Trong bài: Phân biệt tin giả trên mạng · 可见严谨是学者必备的治学态度。
yán jǐn shì xué zhě bì bèi de zhì xué tài dù.Nghiêm cẩn là thái độ nghiên cứu học thuật cần có của học giả.
手机已经成为现代人随身必备的物品。
shǒu jī yǐ jīng chéng wéi xiàn dài rén suí shēn bì bèi de wù pǐn.Điện thoại di động đã trở thành vật bất ly thân mang theo bên mình của người hiện đại.