所需
[suǒ xū] [所 需]
cần thiết; bắt buộc
明白了,我会把每个步骤所需的时间都写清楚。
míng bái le, wǒ huì bǎ měi gè bù zhòu suǒ xū de shí jiān dōu xiě qīng chǔ.Em hiểu rồi, em sẽ ghi rõ thời gian cần cho từng bước.
Trong bài: Dự án này ai phụ trách · 由水果中富含人体所需的维生素。
shuǐ guǒ zhōng fù hán rén tǐ suǒ xū de wéi shēng sù.Hoa quả rất giàu vitamin mà cơ thể con người cần.
研讨会所需的参考资料,需要我提前协助打印装订吗?
yán tǎo huì suǒ xū de cān kǎo zī liào, xū yào wǒ tí qián xié zhù dǎ yìn zhuāng dìng ma?Tài liệu tham khảo cần cho hội thảo có cần em hỗ trợ in và đóng tập trước không ạ?
Trong bài: Hứa sẽ cố gắng đến sớm · 尽量