愉
[yú]
vui vẻ
不好意思,祝您用餐愉快!
bù hǎo yì si, zhù nín yòng cān yú kuài!Thật ngại quá, chúc bạn dùng bữa vui vẻ!
Trong bài: Phàn nàn món ăn ở nhà hàng会议在轻松愉快的氛围中结束。
huì yì zài qīng sōng yú kuài de fēn wéi zhōng jié shù.Cuộc họp kết thúc trong bầu không khí nhẹ nhàng, vui vẻ.
不客气,这是新房卡,祝您住得愉快。
bú kè qì, zhè shì xīn fáng kǎ, zhù nín zhù de yú kuài.Không có chi, đây là thẻ phòng mới, chúc anh ở lại vui vẻ.
Trong bài: Phàn nàn và xin đổi phòng khách sạn