成型
[chéng xíng] [成 型]
được định hình; được hình thành
形成确定的形状或初步模式。
这项方案经过多次讨论后终于成型了。
zhè xiàng fāng àn jīng guò duō cì tǎo lùn hòu zhōng yú chéng xíng le.Phương án này sau nhiều lần thảo luận cuối cùng đã được định hình.
tạo hình; định hình
工业上使坯料获得特定形状的工艺。
注塑成型是制造塑料外壳的常用方法。
zhù sù chéng xíng shì zhì zào sù liào wài ké de cháng yòng fāng fǎ.Ép phun định hình là phương pháp thông dụng để chế tạo vỏ nhựa.
经过多次讨论,新协议草案终于成型。
jīng guò duō cì tǎo lùn, xīn xié yì cǎo àn zhōng yú chéng xíng.Sau nhiều lần thảo luận, bản thảo thỏa thuận mới cuối cùng đã thành hình.