扼
[è]
nắm chặt; túm lấy; canh giữ
过度依赖算法进行创作,可能会扼杀人类的文学想象力。
guò dù yī lài suàn fǎ jìn xíng chuàng zuò, kě néng huì è shā rén lèi de wén xué xiǎng xiàng lì.Quá mức ỷ lại vào thuật toán để tiến hành sáng tác có thể sẽ bóp chết trí tưởng tượng văn học của con người.
Trong bài: Tranh luận về bản quyền văn học do AI sáng tác报告简明扼要地列出了谈判要点。
bào gào jiǎn míng è yào dì liè chū le tán pàn yào diǎn.Báo cáo liệt kê các điểm chính của cuộc đàm phán một cách ngắn gọn.
对啊,大家只顾跟风灌水,反而扼杀了真正具有颠覆性的创新。
duì a, dà jiā zhǐ gù gēn fēng guàn shuǐ, fǎn ér è shā le zhēn zhèng jù yǒu diān fù xìng de chuàng xīn.Đúng thế, mọi người chỉ mải chạy theo phong trào viết bài kém chất lượng, ngược lại bóp chết sự đổi mới mang tính đột phá.
Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học