把脉[bǎ mài] [把 脉]Lưu từKhácbắt mạch; bắt mạch cho ai đóChữ trong từ把bǎcầm脉màiđộng mạch và tĩnh mạchTừ cùng chữ:把握bǎ wòHSK 3nắm bắt (cũng nghĩa bóng)山脉shān màiHSK 6dãy núi把戏bǎ xìHSK 6xiếc动脉dòng màiHSK 7động mạch把关bǎ guānHSK 7canh giữ cửa ải把手bǎ shouHSK 7tay cầm把柄bǎ bǐngHSK 7cán (tay cầm)来龙去脉lái lóng qù màiHSK 8nghĩa đen: địa thế lên xuống (thành ngữ)血脉xuè màiHSK 9mạch máuTừ cận nghĩa:切脉qiè màibắt mạch按脉àn màibắt mạch诊脉zhěn màibắt mạch (y học cổ truyền)