抓走[zhuā zǒu] [抓 走]Lưu từKhácbắt điChữ trong từ抓zhuābắt走zǒuđiTừ cùng chữ:抓住zhuā zhùHSK 3nắm bắt抓紧zhuā jǐnHSK 4nắm chắc逃走táo zǒuHSK 5trốn thoát拿走ná zǒuHSK 6mang đi出走chū zǒuHSK 7rời khỏi nhà东奔西走dōng bēn xī zǒuHSK 7chạy đôn chạy đáo行走xíng zǒuHSK 9đi bộTừ cận nghĩa:抓去zhuā qùbắt điVí dụ trong bài học他因为经常做坏事而被警察抓走了。tā yīn wèi jīng cháng zuò huài shì ér bèi jǐng chá zhuā zǒu le.Anh ta bị cảnh sát bắt vì thường xuyên làm điều xấu.