抗辩
[kàng biàn] [抗 辩]
phản biện; phản đối; lên tiếng phản đối
实话说,民国时期的盗掘记录确凿,缺少合法出境许可,此项抗辩恐难成立。
shí huà shuō, mín guó shí qī de dào jué jì lù què záo, quē shǎo hé fǎ chū jìng xǔ kě, cǐ xiàng kàng biàn kǒng nán chéng lì.Nói thật lòng, hồ sơ đào trộm thời Dân quốc rất rõ ràng, thiếu giấy phép xuất cảnh hợp pháp nên kháng biện này khó thành lập.
Trong bài: Thương thảo pháp lý hồi hương cổ vật lưu lạc hải ngoại确实,但董事会势必会提出善意取得之抗辩,毕竟馆方当时已尽到审慎调查义务。
què shí, dàn dǒng shì huì shì bì huì tí chū shàn yì qǔ dé zhī kàng biàn, bì jìng guǎn fāng dāng shí yǐ jìn dào shěn shèn diào chá yì wù.Đúng vậy, song ban quản trị chắc chắn sẽ đưa ra kháng biện mua bán ngay tình, dù sao lúc đó bảo tàng đã làm tròn nghĩa vụ điều tra cẩn trọng.
Trong bài: Thương thảo pháp lý hồi hương cổ vật lưu lạc hải ngoại