拚[pàn]Lưu từKháccố gắng; phấn đấu; không quan tâmTừ ghép:力拚lì pàn(Đài Loan) dồn sức vào (việc gì)拚去pàn qùtừ chối拚弃pàn qìtừ bỏ拚死pàn sǐliều mạng拚财pàn cáiđầu cơ liều lĩnh拚贴pīn tiēphong cách vay mượn拚除pàn chúloại bỏ比拚bǐ pàn(Đài Loan) thi đấu新式拚法xīn shì pīn fǎchính tả mới (ngôn ngữ học)Xem thêm (1)Từ cận nghĩa:试图shì túHSK 5cố gắng巴结bā jieHSK 6nịnh nọt设法shè fǎHSK 8cố gắng勉力miǎn lìcố gắng殚力dān lìcố gắng