拷贝
[kǎo bèi] [拷 贝]
sao chép; sao chép (từ mượn)
确实,很多时候泄密都是由点击不明链接或随意拷贝文件引起的。
què shí, hěn duō shí hòu xiè mì dōu shì yóu diǎn jī bù míng liàn jiē huò suí yì kǎo bèi wén jiàn yǐn qǐ de.Thật sự, nhiều khi việc lộ bí mật đều do nhấp vào liên kết lạ hoặc tùy tiện sao chép tập tin gây ra.
Trong bài: Bảo mật dữ liệu y tế · 由于…因此…