挨批
[ái pī] [挨 批]
bị phê bình; chịu trách móc
嗯,有些人后来都不敢主动汇报问题了,唯恐再挨批。
èn, yǒu xiē rén hòu lái dōu bù gǎn zhǔ dòng huì bào wèn tí le, wéi kǒng zài āi pī.Vâng, sau đó có người không dám chủ động báo cáo vấn đề nữa, chỉ sợ lại bị phê bình.
Trong bài: Chỉ một mực chê trách không giúp được gì · 一味迟到一定挨批评。
chí dào yí dìng āi pī píng.Đến muộn chắc chắn bị phê bình.